Nghĩa của từ "composite number" trong tiếng Việt
"composite number" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
composite number
US /kəmˈpɑː.zɪt ˈnʌm.bɚ/
UK /kəmˈpɒz.ɪt ˈnʌm.bə/
Danh từ
hợp số
a positive integer greater than 1 that has at least one divisor other than 1 and itself
Ví dụ:
•
The number 4 is the smallest composite number because it can be divided by 1, 2, and 4.
Số 4 là hợp số nhỏ nhất vì nó có thể chia hết cho 1, 2 và 4.
•
Unlike prime numbers, a composite number has more than two factors.
Khác với số nguyên tố, một hợp số có nhiều hơn hai ước số.